"begin to see the light" in Vietnamese
Definition
Sau một thời gian bối rối hoặc chưa hiểu, bạn bắt đầu nhận ra vấn đề hoặc sự thật.
Usage Notes (Vietnamese)
Chỉ dùng khi ai đó nhận ra điều gì khó hiểu hoặc thay đổi quan điểm; không dùng cho nghĩa đen về ánh sáng hay nhìn thấy vật thể.
Examples
After talking to the teacher, I began to see the light about math problems.
Sau khi nói chuyện với giáo viên, tôi **bắt đầu nhận ra sự thật** về các bài toán.
He didn't understand the rules at first, but then he began to see the light.
Lúc đầu anh ấy không hiểu quy tắc, nhưng sau đó **bắt đầu nhận ra sự thật**.
When I read more about the topic, I began to see the light.
Khi tôi đọc thêm về chủ đề này, tôi **bắt đầu nhận ra sự thật**.
I struggled with this for months, but lately I've begun to see the light.
Tôi đã vật lộn với việc này nhiều tháng, nhưng gần đây tôi **bắt đầu nhận ra sự thật**.
At first I thought it was impossible, but now I'm beginning to see the light.
Ban đầu tôi nghĩ điều đó là không thể, nhưng giờ tôi đang **bắt đầu nhận ra sự thật**.
She didn't believe me at first, but after I explained, she really began to see the light.
Ban đầu cô ấy không tin tôi, nhưng sau khi tôi giải thích, cô ấy thực sự **bắt đầu nhận ra sự thật**.