好きな単語を入力!

"the likes of" in Vietnamese

những người nhưnhững thứ như

Definition

Dùng để nói về những người hoặc vật tương tự như một người nổi tiếng hoặc đặc biệt nào đó, nhằm nhấn mạnh sự quan trọng hay sự khác biệt của họ.

Usage Notes (Vietnamese)

Thường dùng để nói về người/vật xuất chúng, không dùng cho so sánh thông thường. Hay gặp dưới dạng số nhiều: 'the likes of Einstein'.

Examples

Only the likes of Einstein could solve that problem.

Chỉ có **những người như** Einstein mới giải được bài toán đó.

We rarely meet the likes of her in our small town.

Ở thị trấn nhỏ của chúng tôi, hiếm khi gặp **những người như** cô ấy.

The museum displays art by the likes of Picasso.

Bảo tàng trưng bày tác phẩm của **những người như** Picasso.

He dreams of playing soccer with the likes of Messi and Ronaldo.

Anh ấy mơ được chơi bóng với **những người như** Messi và Ronaldo.

You don’t often get to work with the likes of her in this industry.

Trong ngành này, bạn hiếm khi được làm việc với **những người như** cô ấy.

Tech has never seen the likes of this new invention before.

Công nghệ chưa từng thấy **thứ gì như** phát minh mới này.