"take for granted" in Vietnamese
Definition
Không còn trân trọng ai đó hoặc điều gì đó vì nghĩ rằng nó luôn tồn tại, hoặc chấp nhận điều gì là đúng mà không nghi ngờ.
Usage Notes (Vietnamese)
Thường dùng khi nói về mối quan hệ ('take someone for granted' = coi thường ai đó) hoặc các thứ thường ngày. Cũng có nghĩa là cho là đúng mà không kiểm chứng.
Examples
Don't take your parents for granted; they do a lot for you.
Đừng **xem cha mẹ mình là điều hiển nhiên**; họ đã làm rất nhiều cho bạn.
We shouldn't take clean water for granted.
Chúng ta không nên **xem nước sạch là điều hiển nhiên**.
Many people take electricity for granted until it goes out.
Nhiều người **xem điện là điều hiển nhiên** cho đến khi mất điện.
It's easy to take your health for granted until you get sick.
Rất dễ **coi nhẹ sức khỏe của mình** cho đến khi bị bệnh.
She felt hurt because he took her for granted.
Cô ấy thấy buồn vì anh ấy **coi thường cô**.
Don't take for granted that everyone knows what you mean.
Đừng **xem là hiển nhiên** rằng ai cũng hiểu ý bạn.