好きな単語を入力!

"resorting" in Vietnamese

phải viện đếnphải dùng đến

Definition

Chỉ hành động phải dùng đến một giải pháp khi các lựa chọn khác đã thất bại. Thường nói đến cách làm mà ta không mong muốn.

Usage Notes (Vietnamese)

Thường dùng với cụm 'resorting to', mang ý nghĩa miễn cưỡng hoặc buộc phải chọn. Hay gặp với các hành động tiêu cực. Không nhầm với 'resort' nghĩa là khu nghỉ dưỡng.

Examples

He is resorting to asking for help after trying everything else.

Anh ấy **phải viện đến** việc nhờ giúp đỡ sau khi đã thử mọi cách khác.

They kept resorting to excuses instead of solving the problem.

Họ liên tục **phải viện đến** lý do thay vì giải quyết vấn đề.

We should avoid resorting to harsh words in arguments.

Ta nên tránh **phải dùng đến** lời lẽ gay gắt trong tranh cãi.

Instead of resorting to fast food, she cooked a healthy meal at home.

Thay vì **phải viện đến** đồ ăn nhanh, cô ấy đã tự nấu bữa ăn lành mạnh ở nhà.

If you keep resorting to blame, nothing will change.

Nếu bạn cứ **phải viện đến** việc đổ lỗi, sẽ không có gì thay đổi cả.

He’s tired of always resorting to last-minute solutions.

Anh ấy mệt mỏi vì luôn phải **dùng đến** giải pháp sát giờ.