好きな単語を入力!

"put on the map" in Indonesian

làm nổi tiếngđưa lên bản đồ

Definition

Làm cho một địa điểm, người hay sự vật trở nên nổi bật, được nhiều người biết đến nhờ một thành tích hay sự kiện đặc biệt.

Usage Notes (Indonesian)

Cụm từ này thường dùng theo nghĩa bóng sau một thành tích hoặc sự kiện giúp ai đó hoặc nơi nào đó nổi bật. Phù hợp dùng với người, địa điểm hoặc sản phẩm. Dùng được cả trong ngữ cảnh trang trọng và thân mật.

Examples

The new festival put the town on the map.

Lễ hội mới đã **làm nổi tiếng thị trấn**.

Her invention put her on the map.

Phát minh của cô ấy đã **làm cô ấy nổi tiếng**.

Winning the prize put the restaurant on the map.

Nhà hàng đã **làm nổi tiếng** nhờ chiến thắng giải thưởng.

That movie really put him on the map as a director.

Bộ phim đó thực sự đã **làm anh ấy nổi tiếng với tư cách đạo diễn**.

Their discovery of the rare animal put the national park on the map.

Phát hiện loài động vật quý hiếm ấy đã **làm nổi tiếng vườn quốc gia**.

Opening the new art gallery finally put our city on the map.

Việc khai trương phòng tranh nghệ thuật mới cuối cùng cũng đã **làm nổi tiếng thành phố chúng tôi**.