"lose sight of" in Vietnamese
Definition
Không còn nhìn thấy ai đó hoặc cái gì đó, hoặc quên mất mục tiêu hay điều quan trọng.
Usage Notes (Vietnamese)
'lose sight of' dùng cả nghĩa đen (không thấy nữa) và nghĩa bóng (quên mục tiêu). Hay dùng trong lời khuyên như 'Đừng quên ước mơ của mình.'
Examples
I walked so fast that I lost sight of my friends.
Tôi đi nhanh đến mức **mất dấu** các bạn mình.
Don't lose sight of what is really important in life.
Đừng **quên mất** điều thực sự quan trọng trong cuộc sống.
We must not lose sight of our goals.
Chúng ta không được **quên mất** mục tiêu của mình.
She stared at the plane until she lost sight of it in the clouds.
Cô ấy nhìn chiếc máy bay cho đến khi nó **mất dấu** trong mây.
You can't lose sight of your health while working hard.
Làm việc chăm chỉ đừng **quên mất** sức khỏe của mình.
Amid all the excitement, he lost sight of why he started the project.
Giữa bao nhiêu hào hứng, anh ấy đã **quên mất** lý do bắt đầu dự án.