好きな単語を入力!

"leave holding the baby" in Vietnamese

để ai đó gánh hết trách nhiệm

Definition

Nếu bạn để ai đó 'holding the baby', nghĩa là bạn để họ phải chịu hết trách nhiệm, đổ lỗi hoặc công việc, còn những người khác thì tránh né.

Usage Notes (Vietnamese)

Đây là một thành ngữ tiếng Anh Anh, không liên quan đến em bé thật. Dùng khi ai đó bị bắt gánh toàn trách nhiệm, thường là không công bằng.

Examples

When the project failed, they left him holding the baby.

Khi dự án thất bại, họ **để anh ấy gánh hết trách nhiệm**.

Don't leave me holding the baby if something goes wrong.

Nếu có chuyện gì xảy ra, đừng **để tôi gánh hết trách nhiệm**.

She was tired of always being left holding the baby at work.

Cô ấy mệt mỏi vì luôn bị **để gánh hết trách nhiệm** ở chỗ làm.

Everyone disappeared when it was time to clean up, and I was left holding the baby.

Đến lúc dọn dẹp thì ai cũng biến mất, chỉ còn tôi **gánh hết chuyện**.

He quit just before the deadline, so I got left holding the baby again.

Anh ấy nghỉ việc ngay trước hạn, nên tôi lại **được nhét hết mọi thứ**.

It's not fair to leave someone holding the baby just to save yourself.

Không công bằng khi **để ai đó gánh hết trách nhiệm** chỉ để tự cứu mình.