好きな単語を入力!

"hear through the grapevine" in Vietnamese

nghe qua tin đồnnghe qua lời đồn đại

Definition

Biết thông tin không chính thức, thường là qua lời đồn hoặc chuyện truyền miệng chứ không phải nguồn chính thức.

Usage Notes (Vietnamese)

Thường dùng khi kể lại thông tin chưa chắc chắn, liên quan đến tin đồn, không dùng cho tin chính thức. 'I heard through the grapevine' nghĩa là tôi chỉ nghe ngoài lề, thông tin có thể không đúng.

Examples

I heard through the grapevine that Sarah is moving to another city.

Tôi **nghe qua tin đồn** là Sarah sẽ chuyển sang thành phố khác.

We heard through the grapevine about the new boss.

Chúng tôi **nghe qua tin đồn** về sếp mới.

She heard through the grapevine that there will be a party next week.

Cô ấy **nghe qua tin đồn** rằng tuần sau sẽ có một bữa tiệc.

Did you really hear through the grapevine that we're getting a bonus, or is it just wishful thinking?

Bạn thật sự **nghe qua tin đồn** là chúng ta sẽ được thưởng, hay chỉ là mong muốn thôi?

I heard through the grapevine that they broke up, but I’m not sure if it’s true.

Tôi **nghe qua tin đồn** rằng họ đã chia tay, nhưng không chắc có thật không.

Sometimes the news you hear through the grapevine turns out to be totally wrong.

Đôi khi tin bạn **nghe qua lời đồn đại** hóa ra lại hoàn toàn sai.