好きな単語を入力!

"finger in the pie" in Vietnamese

có dính líunhúng tay vào

Definition

Dùng để nói đến việc ai đó có tham gia hoặc cố ảnh hưởng đến một việc nào đó, dù không phải người chính hoặc không thuộc trách nhiệm mình.

Usage Notes (Vietnamese)

Đây là cách nói thân mật, thường ngụ ý tham gia không được mong muốn. Trong tiếng Anh 'have a finger in many pies' là tham gia nhiều việc.

Examples

He has a finger in the pie at the local restaurant, even though he doesn't work there.

Anh ấy cũng **có dính líu** ở nhà hàng địa phương, dù không làm việc ở đó.

She wanted to have a finger in the pie in every school project.

Cô ấy muốn **có dính líu** vào mọi dự án ở trường.

Do you have a finger in the pie of this business?

Bạn **có dính líu** vào việc kinh doanh này không?

My boss always has a finger in the pie when it comes to big decisions.

Sếp của tôi luôn **có dính líu** vào các quyết định lớn.

She's got a finger in the pie of nearly every event happening in town.

Cô ấy **có dính líu** đến hầu hết mọi sự kiện diễn ra trong thị trấn.

If there's trouble, you can bet Mark has a finger in the pie somehow.

Nếu có rắc rối, chắc chắn Mark **có dính líu** ở đâu đó.