好きな単語を入力!

"between you and me and these four walls" in Vietnamese

giữa tôi và bạn và bốn bức tường này

Definition

Cụm này dùng khi chia sẻ điều gì đó bí mật, muốn người nghe giữ kín, không nói cho người khác biết.

Usage Notes (Vietnamese)

Chủ yếu dùng trong giao tiếp thân mật, khi muốn nhấn mạnh tính bí mật; tương tự 'chỉ giữa chúng ta' nhưng nghe thân thiết và gần gũi hơn.

Examples

Between you and me and these four walls, I think she's going to quit her job.

**Giữa tôi và bạn và bốn bức tường này**, tôi nghĩ cô ấy sẽ nghỉ việc.

Between you and me and these four walls, he didn't like the food at the party.

**Giữa tôi và bạn và bốn bức tường này**, anh ấy không thích đồ ăn ở bữa tiệc đâu.

Can I tell you something between you and me and these four walls?

Tôi có thể nói với bạn điều này **giữa tôi và bạn và bốn bức tường này** không?

Between you and me and these four walls, I actually forgot her birthday.

**Giữa tôi và bạn và bốn bức tường này**, thật ra tôi đã quên sinh nhật của cô ấy.

Honestly, between you and me and these four walls, I never really liked that movie.

Nói thật, **giữa tôi và bạn và bốn bức tường này**, tôi chưa bao giờ thích bộ phim đó.

Just between you and me and these four walls, they're planning a surprise for the boss.

Chỉ **giữa tôi và bạn và bốn bức tường này**, họ đang chuẩn bị một bất ngờ cho sếp.