"back the wrong horse" in Vietnamese
Definition
Ủng hộ hoặc chọn người, đội hoặc ý tưởng mà sau này lại thất bại hoặc không đúng.
Usage Notes (Vietnamese)
Cụm này thường dùng trong các quyết định đầu tư hoặc chọn phe, với ý nói chọn sai và nhận hậu quả. Không liên quan đến ngựa thật, chỉ là ẩn dụ.
Examples
I backed the wrong horse in the election; my candidate lost.
Tôi đã **chọn sai người** trong cuộc bầu cử; ứng viên của tôi đã thua.
Sometimes companies back the wrong horse and lose a lot of money.
Đôi khi các công ty **ủng hộ lựa chọn sai** và bị mất nhiều tiền.
He realized too late that he had backed the wrong horse in the project.
Anh ấy nhận ra quá muộn rằng mình đã **ủng hộ lựa chọn sai** trong dự án đó.
If you always back the wrong horse, you'll end up disappointed.
Nếu bạn luôn **chọn sai người**, cuối cùng bạn sẽ thất vọng.
Everyone told me I was backing the wrong horse, but I didn’t listen.
Mọi người đều bảo tôi đang **ủng hộ lựa chọn sai**, nhưng tôi không nghe.
It feels terrible to back the wrong horse after believing you made the right choice.
Cảm giác thật tệ khi **chọn sai người** dù mình nghĩ đã quyết định đúng.