Ketik kata apa saja!

"your fill of" in Vietnamese

đầy đủno nê (cái gì đó)

Definition

Khi bạn đã dùng hoặc làm đủ điều gì đó theo ý muốn, thường đến mức không còn muốn nữa.

Usage Notes (Vietnamese)

Thường dùng với đồ ăn, trải nghiệm hoặc hành động lặp lại. Diễn đạt ý không muốn thêm nữa, đôi khi cảm thấy chán hay mệt. Mang tính thân mật, không dùng cho chủ đề nghiêm túc.

Examples

Did you eat your fill of cake at the party?

Bạn đã ăn **đầy đủ** bánh ở bữa tiệc chưa?

Make sure you get your fill of rest this weekend.

Hãy chắc là bạn nghỉ ngơi **đầy đủ** cuối tuần này nhé.

The children had their fill of cartoons in the morning.

Sáng nay bọn trẻ đã xem hoạt hình **đầy đủ** rồi.

After three days of rain, I've had my fill of bad weather.

Sau ba ngày mưa, tôi đã **đủ** thời tiết xấu rồi.

Trust me, you'll get your fill of excitement at that amusement park.

Tin tôi đi, bạn sẽ có **đầy đủ** cảm giác phấn khích ở công viên giải trí đó.

If you've had your fill of questions, we can move on.

Nếu bạn đã hỏi **đủ** câu hỏi rồi thì ta có thể chuyển sang phần khác.