"tell what to do with" in Vietnamese
Definition
Đưa cho ai đó hướng dẫn hoặc lời khuyên về cách xử lý, sử dụng hoặc quản lý một người hoặc vật gì đó.
Usage Notes (Vietnamese)
Là cách diễn đạt trung lập, hơi trang trọng. Dùng khi hỏi hoặc hướng dẫn cách giải quyết vật, nhiệm vụ hoặc tình huống; ít dùng cho người.
Examples
Can you tell me what to do with these old books?
Bạn có thể **nói tôi phải làm gì với** những cuốn sách cũ này không?
Please tell her what to do with the forms.
Làm ơn **nói cho cô ấy phải làm gì với** những mẫu này.
I don't know what to do. Could you tell me what to do with this report?
Tôi không biết phải làm gì. Bạn **nói tôi phải làm gì với** báo cáo này được không?
If you don't tell me what to do with this leftover food, I'll just throw it away.
Nếu bạn không **nói tôi phải làm gì với** thức ăn thừa này, tôi sẽ vứt đi đó.
My boss never really tells us what to do with new projects—we have to figure it out.
Sếp tôi chẳng bao giờ **nói cho bọn tôi phải làm gì với** dự án mới—chúng tôi phải tự tìm hiểu.
I wish someone would just tell me what to do with my free time.
Ước gì ai đó chỉ **nói tôi phải làm gì với** thời gian rảnh.