Ketik kata apa saja!

"take a leaf out of your book" in Vietnamese

lấy làm gươnghọc theo cách của bạn

Definition

Bắt chước hành động hoặc thói quen tốt của ai đó.

Usage Notes (Vietnamese)

Cụm từ dùng trong văn nói, chủ yếu khi khuyến khích học theo hành động tốt. Luôn xác định rõ gương ai cần noi theo.

Examples

I should take a leaf out of your book and start waking up early.

Tôi nên **lấy làm gương** bạn và bắt đầu dậy sớm.

Maybe you could take a leaf out of her book and study harder.

Có lẽ bạn nên **học theo cách của cô ấy** và học chăm chỉ hơn.

He decided to take a leaf out of his dad's book and start saving money.

Anh ấy quyết định **lấy bố mình làm gương** và bắt đầu tiết kiệm tiền.

Honestly, I might take a leaf out of your book and bring lunch from home.

Thành thật mà nói, tôi cũng có thể **học theo cách của bạn** và mang cơm trưa từ nhà.

If more people would take a leaf out of your book, this place would run a lot smoother.

Nếu nhiều người **lấy bạn làm gương** hơn thì nơi này sẽ hoạt động suôn sẻ hơn nhiều.

I think our manager could really take a leaf out of your book when it comes to listening to the team.

Tôi nghĩ quản lý của chúng ta thực sự nên **học theo cách của bạn** trong việc lắng nghe đội.