Ketik kata apa saja!

"ram down your throat" in Vietnamese

ép vào miệngnhồi nhét (ý kiến, tư tưởng)

Definition

Bắt ai đó phải chấp nhận hoặc tin một điều gì, nhất là về ý kiến hoặc quan điểm, dù họ không muốn.

Usage Notes (Vietnamese)

Dùng trong văn nói, mang tính tiêu cực, khi ai đó cảm thấy bị ép buộc. Tránh dùng trong hoàn cảnh trang trọng.

Examples

He tried to ram down his throat his political beliefs.

Anh ấy đã cố **ép vào miệng** tôi những niềm tin chính trị của mình.

Don’t ram down my throat your ideas about healthy food.

Đừng **nhồi nhét** vào tôi ý tưởng của bạn về thực phẩm lành mạnh.

She felt her boss was ramming down her throat new work rules every week.

Cô ấy cảm thấy sếp mình đang **ép vào miệng** cô các quy tắc làm việc mới hàng tuần.

Parents shouldn’t ram down their throat their own dreams onto their kids.

Cha mẹ không nên **nhồi nhét** ước mơ của mình lên con cái.

I’m tired of companies ramming down my throat ads every time I go online.

Tôi mệt mỏi vì các công ty **nhồi nhét** quảng cáo mỗi khi tôi lên mạng.

Stop trying to ram down my throat what you think is best for me.

Đừng cố **ép vào miệng** tôi điều mà bạn cho là tốt nhất cho tôi.