Ketik kata apa saja!

"flowered" in Vietnamese

có hoahọa tiết hoa

Definition

'Flowered' diễn tả cái gì đó có hoa thật hoặc có trang trí hoa văn hoa.

Usage Notes (Vietnamese)

Tính từ dùng mô tả quần áo, rèm cửa, đồ vật với họa tiết hoa ('flowered dress'). Là động từ (quá khứ), nghĩa là cây đã ra hoa. Ý nghĩa phụ thuộc vào ngữ cảnh.

Examples

The garden was full of flowered plants in spring.

Khu vườn đầy những cây đã **có hoa** vào mùa xuân.

She wore a flowered dress to the party.

Cô ấy mặc một chiếc váy **họa tiết hoa** đến bữa tiệc.

The tablecloth is flowered and colorful.

Khăn trải bàn **họa tiết hoa** và đầy màu sắc.

Last year, our cherry tree finally flowered after five years.

Năm ngoái, cuối cùng cây anh đào của chúng tôi đã **nở hoa** sau năm năm.

I bought a new set of flowered curtains for the kitchen.

Tôi đã mua bộ rèm cửa **họa tiết hoa** mới cho nhà bếp.

His shirt is too bright and flowered for this meeting.

Áo sơ mi của anh ấy quá sáng và quá **họa tiết hoa** cho cuộc họp này.