Ketik kata apa saja!

"cry it out" in Vietnamese

khóc cho đãđể (ai đó) khóc cho đến khi bình tĩnh lại

Definition

Để mình hoặc ai đó (đặc biệt là em bé) khóc cho đến khi cảm xúc dịu xuống hoặc bình tĩnh lại mà không dỗ ngay.

Usage Notes (Vietnamese)

Phổ biến trong việc cho trẻ tự ngủ (phương pháp 'cry it out'), nhưng cũng dùng cho người lớn xả cảm xúc. 'Let him/her cry it out' nghĩa là cứ để ai đó khóc hết mình.

Examples

Some parents believe it is best to let their baby cry it out at bedtime.

Một số phụ huynh tin rằng tốt nhất là nên để em bé **khóc cho đã** vào giờ đi ngủ.

He needed to cry it out after hearing the sad news.

Sau khi nghe tin buồn, anh ấy cần phải **khóc cho đã**.

She let her son cry it out before hugging him.

Cô ấy đã để con trai mình **khóc cho đã** trước khi ôm con.

Sometimes you just have to cry it out to feel better.

Đôi khi bạn chỉ cần **khóc cho đã** để cảm thấy dễ chịu hơn.

We decided to let the baby cry it out for a few minutes before checking on her.

Chúng tôi quyết định để em bé **khóc cho đã** vài phút trước khi vào kiểm tra.

After her breakup, her friend told her to just cry it out if she needed to.

Sau khi chia tay, bạn cô ấy nói rằng nếu cần thì cứ **khóc cho đã** đi.