Ketik kata apa saja!

"boldly go where no man has gone before" in Vietnamese

dũng cảm tiến tới nơi chưa ai từng đến

Definition

Mạnh dạn khám phá những nơi, ý tưởng hoặc trải nghiệm mới mà chưa ai từng thử trước đó.

Usage Notes (Vietnamese)

Cụm này trang trọng, mang tính văn chương, dùng khi nói về khám phá hay đổi mới táo bạo. Gắn liền với văn hóa đại chúng, nhất là phim khoa học viễn tưởng.

Examples

Our team will boldly go where no man has gone before in medical research.

Nhóm của chúng tôi sẽ **dũng cảm tiến tới nơi chưa ai từng đến** trong nghiên cứu y học.

She wants to boldly go where no man has gone before with her new art project.

Cô ấy muốn **dũng cảm tiến tới nơi chưa ai từng đến** với dự án nghệ thuật mới của mình.

You sometimes need to boldly go where no man has gone before to achieve success.

Đôi lúc, để thành công, bạn cần **dũng cảm tiến tới nơi chưa ai từng đến**.

It's time for us to boldly go where no man has gone before and launch this startup.

Đã đến lúc chúng ta **dũng cảm tiến tới nơi chưa ai từng đến** và khởi động startup này.

Whenever you feel nervous about big changes, just remember to boldly go where no man has gone before.

Mỗi khi bạn lo lắng về thay đổi lớn, hãy nhớ **dũng cảm tiến tới nơi chưa ai từng đến**.

He joked that trying my cooking was to boldly go where no man has gone before.

Anh ấy đùa rằng ăn món tôi nấu giống như **dũng cảm tiến tới nơi chưa ai từng đến**.