Ketik kata apa saja!

"abouts" in Vietnamese

vùng lân cậnkhu vực xung quanh (cổ, địa phương)

Definition

"Abouts" là một từ cổ hoặc địa phương dùng để chỉ vùng quanh hoặc khu vực xung quanh; hiếm gặp trong tiếng Anh hiện đại.

Usage Notes (Vietnamese)

Chỉ gặp trong văn học cổ hoặc phương ngữ; không dùng trong giao tiếp hay viết hiện đại. Nếu gặp, thường là trong cụm kiểu ‘abouts of town’.

Examples

The old villager often wandered the abouts of the fields.

Người làng già thường đi dạo quanh **vùng lân cận** cánh đồng.

You won't find that bird in these abouts anymore.

Bạn sẽ không còn tìm thấy loài chim đó ở **vùng lân cận** này nữa.

There are many stories told in these abouts.

Có nhiều câu chuyện được kể ở **vùng lân cận** này.

He's been hanging around the abouts of town lately.

Gần đây anh ấy hay quanh quẩn ở **vùng lân cận** thị trấn.

People from the abouts come here every market day.

Mỗi ngày họp chợ, người từ **vùng lân cận** đều tới đây.

That's just the way folks talk in these abouts.

Ở **vùng lân cận** này, mọi người nói chuyện như vậy đấy.