कोई भी शब्द लिखें!

"worthy of the name" Vietnamese में

xứng đáng với tên gọi đó

परिभाषा

Dùng để chỉ một vật hoặc người thật sự xứng đáng với tên gọi hoặc tiếng tăm mình có vì đáp ứng các tiêu chuẩn mong đợi.

उपयोग नोट्स (Vietnamese)

Hay dùng cho nghề nghiệp, sản phẩm hoặc danh hiệu; đôi khi dùng mỉa mai khi tiêu chuẩn không được đáp ứng.

उदाहरण

This is not a pizza worthy of the name.

Đây không phải là pizza **xứng đáng với tên gọi đó**.

No doctor worthy of the name would ignore a patient in pain.

Không bác sĩ nào **xứng đáng với tên gọi đó** lại phớt lờ một bệnh nhân đang đau đớn.

Is this really tea worthy of the name?

Đây thật sự là trà **xứng đáng với tên gọi đó** sao?

No meal here is worthy of the name, so don’t expect much.

Ở đây không có bữa ăn nào **xứng đáng với tên gọi đó**, nên đừng mong đợi quá nhiều.

He finally got a promotion that’s worthy of the name after years of hard work.

Sau nhiều năm làm việc chăm chỉ, anh ấy cuối cùng cũng được thăng chức **xứng đáng với tên gọi đó**.

Is there a coffee shop in town that’s truly worthy of the name?

Có quán cà phê nào trong thị trấn thực sự **xứng đáng với tên gọi đó** không?