कोई भी शब्द लिखें!

"words of one syllable" Vietnamese में

bằng những từ một âm tiết (nói đơn giản)

परिभाषा

Nói theo cách đơn giản và rõ ràng nhất, chỉ dùng những từ cơ bản. Cụm này thường dùng khi đề nghị hoặc đưa ra lời giải thích ai cũng hiểu được.

उपयोग नोट्स (Vietnamese)

Trang trọng hoặc bán trang trọng; thường dùng khi muốn được giải thích thật dễ hiểu ('giải thích bằng từ một âm tiết'). Không cần phải thực sự chỉ dùng từ có một âm tiết.

उदाहरण

Can you explain it in words of one syllable?

Bạn có thể giải thích bằng **những từ một âm tiết** không?

Please use words of one syllable for the children.

Vui lòng dùng **từ một âm tiết** cho trẻ em.

I need it in words of one syllable, please.

Tôi cần nó bằng **từ một âm tiết**, làm ơn.

Let me put it in words of one syllable—you’re fired.

Để tôi nói bằng **từ một âm tiết** nhé: bạn bị sa thải.

He explained the rules in words of one syllable, so everyone understood.

Anh ấy giải thích luật bằng **từ một âm tiết** nên ai cũng hiểu.

If you can’t get it, I’ll say it again in words of one syllable.

Nếu bạn chưa hiểu, tôi sẽ nói lại bằng **từ một âm tiết**.