"walk ahead of" Vietnamese में
परिभाषा
Đi bộ phía trước ai đó hoặc cái gì đó, nghĩa là bạn ở phía trước khi di chuyển.
उपयोग नोट्स (Vietnamese)
Chỉ dùng cho chuyển động thực tế, không dùng cho nghĩa dẫn dắt. Hay gặp trong cụm như: 'walk ahead of me', 'walk ahead of the group'.
उदाहरण
Please walk ahead of me on the path.
Làm ơn **đi trước** tôi trên lối này.
The dog likes to walk ahead of its owner.
Con chó thích **đi trước** chủ của nó.
Children, do not walk ahead of the teacher.
Các em, đừng **đi trước** cô giáo nhé.
He tends to walk ahead of everyone when he’s in a hurry.
Khi vội, anh ấy thường **đi trước** mọi người.
Don’t walk ahead of your group or you might get lost.
Đừng **đi trước** nhóm của em, kẻo bị lạc đấy.
I saw her walk ahead of the crowd to get a better view.
Tôi thấy cô ấy **đi trước** đám đông để nhìn rõ hơn.