कोई भी शब्द लिखें!

"there ain't no such thing as a free lunch" Vietnamese में

không có bữa trưa nào miễn phícái gì cũng có giá của nó

परिभाषा

Thành ngữ này có nghĩa là không ai cho không cái gì, mọi thứ đều phải trả giá dù có vẻ miễn phí.

उपयोग नोट्स (Vietnamese)

Cách nói rất thân mật, thường dùng để nhắc nhở người khác về những điều 'miễn phí' thực ra thường đi kèm điều kiện. Không dùng trong văn bản trang trọng.

उदाहरण

There ain't no such thing as a free lunch. If someone offers you something, they want something back.

**Không có bữa trưa nào miễn phí**. Nếu ai đó cho bạn cái gì, họ cũng muốn nhận lại điều gì đó.

My dad always says, 'There ain't no such thing as a free lunch,' when I want something for nothing.

Bố tôi luôn nói, '**không có bữa trưa nào miễn phí**', mỗi khi tôi muốn cái gì đó mà không phải trả giá.

He learned the hard way that there ain't no such thing as a free lunch after joining that program.

Anh ấy đã nhận ra một cách khó khăn rằng **không có bữa trưa nào miễn phí** sau khi tham gia chương trình đó.

If it sounds too good to be true, remember, there ain't no such thing as a free lunch.

Nếu nghe có vẻ quá tốt thì hãy nhớ, **không có bữa trưa nào miễn phí**.

They offered free tickets, but there ain't no such thing as a free lunch—I had to fill out a long survey first.

Họ tặng vé miễn phí, nhưng **không có bữa trưa nào miễn phí**—tôi phải điền một khảo sát dài trước.

You can take those 'free trials,' but just know, there ain't no such thing as a free lunch in the end.

Bạn có thể đăng ký dùng thử miễn phí, nhưng hãy nhớ, cuối cùng **không có bữa trưa nào miễn phí**.