"the black sheep of the family" Vietnamese में
परिभाषा
Một thành viên trong gia đình không giống những người khác, thường nổi bật theo cách tiêu cực hoặc nổi loạn.
उपयोग नोट्स (Vietnamese)
Thường dùng một cách hài hước hoặc phê bình nhẹ. Có thể chỉ người nổi loạn, không theo gia đình, đôi lúc nói với ý thân thiện.
उदाहरण
Jake is the black sheep of the family because he loves rock music and travels a lot.
Jake là **con ghẻ trong gia đình** vì anh ấy thích nhạc rock và hay đi du lịch.
My uncle jokes that he is the black sheep of the family.
Chú tôi đùa rằng ông ấy là **con ghẻ trong gia đình**.
She felt like the black sheep of the family because she didn't want to become a doctor.
Cô ấy cảm thấy như **con ghẻ trong gia đình** vì không muốn trở thành bác sĩ.
I guess I'm the black sheep of the family—everyone else is so serious, and I just want to have fun.
Chắc tôi là **con ghẻ trong gia đình**—mọi người đều nghiêm túc, còn tôi chỉ muốn vui thôi.
"Don't worry about being the black sheep of the family," his sister told him. "It just means you're unique."
“Đừng lo về việc là **con ghẻ trong gia đình**,” chị gái anh nói. “Điều đó chỉ có nghĩa là em đặc biệt thôi.”
Being the black sheep of the family used to bother him, but now he embraces it.
Trước đây, là **con ghẻ trong gia đình** khiến anh ấy khó chịu nhưng bây giờ anh ấy tự hào về điều đó.