कोई भी शब्द लिखें!

"take care of business" Vietnamese में

giải quyết công việclo việc cần làm

परिभाषा

Làm những việc cần thiết hoặc giải quyết trách nhiệm, vấn đề quan trọng.

उपयोग नोट्स (Vietnamese)

Dùng không trang trọng, thích hợp cả trong đời thường và công việc. Đôi khi còn ám chỉ đi vệ sinh.

उदाहरण

I need to take care of business before lunch.

Tôi cần phải **giải quyết công việc** trước bữa trưa.

She always takes care of business at work.

Cô ấy luôn **giải quyết công việc** tại nơi làm việc.

You should take care of business before going on vacation.

Bạn nên **giải quyết công việc** trước khi đi nghỉ.

Don’t worry, I’ll take care of business while you’re away.

Đừng lo, tôi sẽ **lo việc cần làm** khi bạn vắng mặt.

He stepped out for a minute to take care of business.

Anh ấy vừa đi ra ngoài một lát để **giải quyết công việc**.

Sometimes you just have to take care of business and get things done.

Đôi khi bạn chỉ cần **giải quyết công việc** và hoàn thành mọi thứ.