कोई भी शब्द लिखें!

"stringing" Vietnamese में

xâu chuỗikết nối liên tiếp

परिभाषा

Hành động xâu các vật lên dây hoặc sắp xếp liên tiếp như xâu hạt. Cũng có thể là ghép từ ngữ thành câu, ý nghĩ thành mạch chuyện.

उपयोग नोट्स (Vietnamese)

Dùng trong làm thủ công, đồ trang sức ('xâu chuỗi hạt', 'xâu đèn'). Cũng dùng hình ảnh cho việc kết nối ý, câu ('xâu câu lại'). Không phổ biến trong văn nói hàng ngày.

उदाहरण

She is stringing beads to make a necklace.

Cô ấy đang **xâu chuỗi** hạt để làm vòng cổ.

We spent the afternoon stringing popcorn for the tree.

Chúng tôi dành cả buổi chiều để **xâu chuỗi** bỏng ngô trang trí cây.

The kids enjoyed stringing colorful buttons together.

Bọn trẻ rất thích **xâu chuỗi** các nút nhiều màu với nhau.

He gets creative when stringing holiday lights outside.

Anh ấy rất sáng tạo khi **xâu chuỗi** đèn trang trí ở ngoài trời.

I spent hours stringing words into a perfect birthday message.

Tôi đã mất hàng giờ để **xâu chuỗi** từ ngữ thành lời chúc sinh nhật hoàn hảo.

When you're stringing together a story, every detail matters.

Khi bạn **xâu chuỗi** một câu chuyện, mọi chi tiết đều quan trọng.