"spend money like there's no tomorrow" Vietnamese में
परिभाषा
Tiêu rất nhiều tiền một cách nhanh chóng, không nghĩ đến tương lai.
उपयोग नोट्स (Vietnamese)
Thành ngữ không trang trọng, thường mang ý chê trách. Thường nói khi ai đó tiêu tiền quá đà, nhất là khi mua sắm hoặc đi chơi.
उदाहरण
He spends money like there's no tomorrow whenever he goes shopping.
Anh ấy **tiêu tiền như không có ngày mai** mỗi khi đi mua sắm.
If you spend money like there's no tomorrow, you could have problems later.
Nếu bạn **tiêu tiền như không có ngày mai**, bạn có thể gặp rắc rối sau này.
She used to spend money like there's no tomorrow, but now she saves.
Trước đây cô ấy **tiêu tiền như không có ngày mai**, nhưng giờ cô ấy tiết kiệm.
After getting his bonus, he started spending money like there's no tomorrow.
Sau khi nhận thưởng, anh ấy bắt đầu **tiêu tiền như không có ngày mai**.
You can't just spend money like there's no tomorrow if you want to travel next year.
Nếu muốn đi du lịch năm sau thì không thể cứ **tiêu tiền như không có ngày mai**.
They always spend money like there's no tomorrow during the holidays.
Họ luôn **tiêu tiền như không có ngày mai** vào dịp lễ.