"patience of job" Vietnamese में
परिभाषा
Cụm từ này ám chỉ sự kiên nhẫn phi thường, giống như ông Job trong Kinh Thánh đã chịu đựng nhiều thử thách mà không mất niềm tin hay nổi giận.
उपयोग नोट्स (Vietnamese)
Thường dùng trong văn viết hoặc tình huống trang trọng để ca ngợi ai đó có sự kiên nhẫn đặc biệt trong hoàn cảnh khó khăn. Không dùng cho các tình huống bình thường.
उदाहरण
She has the patience of Job when dealing with her students.
Cô ấy có **kiên nhẫn như ông Job** khi dạy học sinh của mình.
You need the patience of Job to wait in this line.
Bạn cần **kiên nhẫn như ông Job** để chờ trong hàng này.
His parents have the patience of Job with his endless questions.
Bố mẹ anh ấy có **kiên nhẫn như ông Job** trước những câu hỏi không dứt của cậu ấy.
Honestly, you'd need the patience of Job to survive that traffic every day.
Thật lòng, bạn phải có **kiên nhẫn như ông Job** mới chịu được giao thông đó mỗi ngày.
Raising twins would test anyone's patience of Job.
Nuôi hai bé sinh đôi sẽ thử thách **kiên nhẫn như ông Job** của bất kỳ ai.
You've got the patience of Job if you can listen to that story again and again.
Nếu bạn nghe được câu chuyện đó hết lần này đến lần khác thì đúng là bạn có **kiên nhẫn như ông Job**.