कोई भी शब्द लिखें!

"out of sorts" Vietnamese में

không được khỏetâm trạng không tốt

परिभाषा

Cảm giác hơi mệt, không khỏe hoặc tâm trạng không tốt, không như bình thường.

उपयोग नोट्स (Vietnamese)

Chủ yếu dùng trong giao tiếp hàng ngày khi cảm giác không ổn cả về sức khỏe hoặc tâm trạng; không chỉ bệnh nặng mà cả sự khó chịu nhẹ.

उदाहरण

I'm feeling a bit out of sorts today.

Hôm nay mình cảm thấy hơi **không được khỏe**.

She was out of sorts after staying up late last night.

Cô ấy **không được khỏe** sau khi thức khuya tối qua.

The children seemed out of sorts after the long trip.

Sau chuyến đi dài, bọn trẻ có vẻ **không được vui**.

If I'm a little out of sorts, it's just because I skipped breakfast.

Nếu mình có hơi **không được khỏe**, chỉ là vì mình không ăn sáng thôi.

You seem out of sorts today. Is everything okay?

Hôm nay trông bạn có vẻ **không được khỏe**. Có chuyện gì không?

After that argument, I was out of sorts for the rest of the day.

Sau cuộc cãi nhau đó, mình **không vui** suốt cả ngày.