"milk of human kindness" Vietnamese में
परिभाषा
Sự tốt bụng, lòng trắc ẩn hoặc lòng tốt vốn có mà con người tin là có với nhau.
उपयोग नोट्स (Vietnamese)
Cụm này mang tính văn chương, ít dùng trong đời thường. Dùng nói về lòng trắc ẩn bẩm sinh hoặc theo cách mỉa mai (nguồn gốc Shakespeare).
उदाहरण
We all need a little milk of human kindness in our lives.
Tất cả chúng ta đều cần một chút **bản chất nhân ái** trong cuộc sống.
Her milk of human kindness makes everyone feel welcome.
**Bản chất nhân ái** của cô ấy khiến ai cũng cảm thấy được chào đón.
He is full of the milk of human kindness.
Anh ấy tràn đầy **bản chất nhân ái**.
Sometimes I wish more people showed the milk of human kindness.
Đôi lúc tôi ước nhiều người thể hiện **bản chất nhân ái** hơn.
"The world could use more of the milk of human kindness," he sighed.
"Thế giới này cần thêm **bản chất nhân ái** nữa", anh ấy thở dài.
Even in tough times, she never loses her milk of human kindness.
Ngay cả lúc khó khăn, cô ấy cũng không bao giờ đánh mất **bản chất nhân ái** của mình.