कोई भी शब्द लिखें!

"let's get out of here" Vietnamese में

Đi khỏi đây đi

परिभाषा

Đây là cách nói thân mật khi bạn muốn rời khỏi nơi này ngay cùng với ai đó.

उपयोग नोट्स (Vietnamese)

Rất thân mật, dùng với bạn bè hoặc người quen thân. Không dùng trong văn bản trang trọng.

उदाहरण

Let's get out of here before the movie ends.

Trước khi phim hết, **đi khỏi đây đi**.

It's late. Let's get out of here.

Muộn rồi. **Đi khỏi đây đi**.

I'm bored. Let's get out of here and do something fun.

Tớ chán quá. **Đi khỏi đây đi**, mình làm gì vui hơn nhé.

This party is so awkward. Let's get out of here.

Bữa tiệc này kỳ quá. **Đi khỏi đây đi**.

Rain's starting. Let's get out of here before it gets worse.

Sắp mưa rồi. **Đi khỏi đây đi** trước khi trời tệ hơn.

If you feel uncomfortable, just say "let's get out of here" and we'll go.

Nếu bạn thấy không thoải mái thì chỉ cần nói '**đi khỏi đây đi**', mình sẽ đi ngay.