कोई भी शब्द लिखें!

"i'll look you up when i'm in town" Vietnamese में

Khi tôi đến thành phố, tôi sẽ tìm bạn

परिभाषा

Cụm từ này có nghĩa là bạn dự định gặp hoặc liên lạc với ai đó khi đến thành phố của họ.

उपयोग नोट्स (Vietnamese)

Thân mật và thể hiện ý tốt; thường chỉ ý định chứ không phải là lời hứa chắc chắn. Hay dùng trong chat, email hay trò chuyện bạn bè.

उदाहरण

I'll look you up when I'm in town next week.

Tuần sau **khi tôi đến thành phố, tôi sẽ tìm bạn**.

He said, 'I'll look you up when I'm in town,' but he never came.

Anh ấy nói: '**Khi tôi đến thành phố, tôi sẽ tìm bạn**' nhưng anh không đến.

If you ever visit, I'll look you up when I'm in town.

Nếu bạn đến chơi, **khi tôi đến thành phố, tôi sẽ tìm bạn**.

Hey, I'll look you up when I'm in town so we can grab coffee.

Này, **khi tôi đến thành phố, tôi sẽ tìm bạn** uống cà phê nhé.

I'll look you up when I'm in town—maybe we can catch up then!

**Khi tôi đến thành phố, tôi sẽ tìm bạn**—có dịp trò chuyện nhé!

It's been ages! I'll look you up when I'm in town, promise.

Lâu rồi không gặp! **Khi tôi đến thành phố, tôi sẽ tìm bạn**, hứa đấy.