कोई भी शब्द लिखें!

"have your finger in too many pies" Vietnamese में

ôm đồm quá nhiều việc

परिभाषा

Tham gia vào quá nhiều hoạt động, dự án, hay trách nhiệm cùng lúc, thường là vượt quá khả năng kiểm soát của bản thân.

उपयोग नोट्स (Vietnamese)

Thành ngữ mang tính thông tục, dùng để nói ai đó làm quá nhiều thứ cùng lúc khiến không thể tập trung tốt. Không dùng theo nghĩa đen.

उदाहरण

He has his finger in too many pies at work and can't finish anything.

Anh ấy **ôm đồm quá nhiều việc** ở công ty nên không hoàn thành được gì.

If you have your finger in too many pies, you may feel stressed.

Nếu bạn **ôm đồm quá nhiều việc**, bạn có thể thấy căng thẳng.

She has her finger in too many pies with school, sports, and music.

Cô ấy **ôm đồm quá nhiều việc** với học tập, thể thao và âm nhạc.

You can't do everything—stop having your finger in too many pies and focus on what matters.

Bạn không thể làm mọi thứ—ngừng **ôm đồm quá nhiều việc** và tập trung vào điều quan trọng.

Lately, I've realized I'm having my finger in too many pies and running out of energy.

Gần đây tôi nhận ra mình **ôm đồm quá nhiều việc** nên dần cạn kiệt sức lực.

It's impressive, but you shouldn't always have your finger in too many pies or you'll burn out.

Rất ấn tượng, nhưng bạn không nên lúc nào cũng **ôm đồm quá nhiều việc** kẻo kiệt sức đấy.