"have your blood on your hands" Indonesian में
परिभाषा
Chịu trách nhiệm về cái chết hoặc tổn hại nghiêm trọng đối với ai đó, thường là do hành động hoặc quyết định của mình.
उपयोग नोट्स (Indonesian)
Thường dùng để nói một cách mạnh mẽ, đổ lỗi cho ai đó về hậu quả nghiêm trọng; thường không mang nghĩa đen.
उदाहरण
If you let him drive drunk, you will have his blood on your hands if something happens.
Nếu bạn để anh ấy lái xe khi say, nếu có chuyện gì xảy ra thì bạn sẽ **có máu của anh ấy trên tay**.
The general will have the soldiers' blood on his hands if the attack fails.
Nếu cuộc tấn công thất bại, vị tướng sẽ **có máu của binh lính trên tay**.
Anyone who ignores these warnings could have blood on their hands.
Bất kỳ ai phớt lờ những cảnh báo này đều có thể **có máu trên tay**.
Many say the corrupt politicians have blood on their hands because of their actions.
Nhiều người nói những chính trị gia tham nhũng **có máu trên tay** bởi các hành động của họ.
“If you sign this order, you’ll have their blood on your hands.”
"Nếu anh ký lệnh này, anh sẽ **có máu của họ trên tay**."
He knew that covering up the truth meant he'd have blood on his hands.
Anh ta biết che giấu sự thật đồng nghĩa với việc **có máu trên tay**.