कोई भी शब्द लिखें!

"get a bang out of" Vietnamese में

rất thíchcảm thấy rất vui vì

परिभाषा

Cảm thấy rất thích hoặc thấy điều gì đó rất thú vị, hào hứng.

उपयोग नोट्स (Vietnamese)

Thường dùng trong văn nói, giao tiếp nhẹ nhàng để nói về điều gì đó mình rất thích hoặc thấy vui. Không dùng cho tình huống trang trọng hoặc quá nghiêm túc.

उदाहरण

I get a bang out of playing the guitar.

Tôi **rất thích** chơi guitar.

Kids usually get a bang out of cartoons.

Trẻ con thường **rất thích** phim hoạt hình.

Do you get a bang out of swimming?

Bạn có **rất thích** bơi lội không?

He really gets a bang out of making people laugh.

Anh ấy **rất thích** làm mọi người cười.

My dad gets a bang out of fixing old cars on the weekend.

Bố tôi **rất thích** sửa xe cũ vào cuối tuần.

You can tell she gets a bang out of trying new foods.

Dễ nhận ra cô ấy **rất thích** thử những món ăn mới.