"first see the light of day" Vietnamese में
परिभाषा
Khi một điều gì đó, như ý tưởng, tác phẩm hay sản phẩm mới, lần đầu tiên được công bố hay xuất hiện trước công chúng.
उपयोग नोट्स (Vietnamese)
Thường dùng cho tác phẩm nghệ thuật, phát minh, hay dự án mới khi vừa ra mắt hoặc công bố. Mang tính trang trọng hoặc tường thuật, không dùng cho giao tiếp thường ngày.
उदाहरण
The novel first saw the light of day last year.
Cuốn tiểu thuyết đó **lần đầu tiên ra mắt** vào năm ngoái.
His invention first saw the light of day in 2010.
Phát minh của anh ấy **lần đầu tiên ra mắt** vào năm 2010.
The famous painting first saw the light of day in a small gallery.
Bức tranh nổi tiếng đó **lần đầu tiên ra mắt** tại một phòng trưng bày nhỏ.
That new software finally first saw the light of day after years of development.
Sau nhiều năm phát triển, phần mềm mới đó cuối cùng cũng **lần đầu tiên ra mắt**.
Many classic songs first saw the light of day as demos before becoming hits.
Nhiều bài hát kinh điển **lần đầu tiên ra mắt** dưới dạng bản demo trước khi trở thành hit.
It was years before her short stories first saw the light of day in print.
Mãi sau nhiều năm, truyện ngắn của cô ấy mới **lần đầu tiên được xuất bản**.