"fat chance" Vietnamese में
không đời nàokhông có cửa
परिभाषा
Đây là một cách nói mỉa mai để chỉ việc điều gì đó hầu như không thể xảy ra.
उपयोग नोट्स (Vietnamese)
Cực kỳ thân mật, có ý mỉa mai; thường mang nghĩa ngược lại so với bề ngoài. Tương tự như 'no way'.
उदाहरण
"Can I borrow your car tonight?" "Fat chance."
Do you think he'll arrive on time? Fat chance.
Winning the lottery? Fat chance.
She thinks her strict parents will let her go to the party? Fat chance.
You want a pay raise this year? Fat chance with the economy like this.
If you think he'll change his mind, fat chance.