कोई भी शब्द लिखें!

"drag out of" Indonesian में

khai ra bằng ép buộcmoi ra

परिभाषा

Khi ai đó không muốn nói ra hoặc thực hiện điều gì, nhưng cuối cùng phải thừa nhận do bị hỏi dai dẳng hoặc bị ép buộc.

उपयोग नोट्स (Indonesian)

Dùng khi cần lấy thông tin, lời thú nhận, thường đi với 'thông tin', 'sự thật', 'lời thú nhận'. Không dùng cho nghĩa kéo ai ra vật lý.

उदाहरण

She finally dragged a confession out of her son.

Cuối cùng cô ấy cũng **moi được lời thú nhận từ** con trai mình.

We couldn't drag any details out of them.

Chúng tôi không thể **khai ra bất kỳ chi tiết nào từ** họ.

You have to drag stories out of quiet people at parties.

Ở những bữa tiệc, bạn phải **moi chuyện ra khỏi** những người trầm lặng.

It was hard to drag the truth out of him.

Rất khó để **khai hết sự thật từ** cô ấy.

Reporters sometimes have to drag answers out of politicians.

Đôi khi phóng viên phải **khai ra câu trả lời từ** các chính trị gia.

It took an hour to drag the full story out of her.

Phải mất một tiếng đồng hồ mới **moi hết câu chuyện ra khỏi** cô ấy.