कोई भी शब्द लिखें!

"consignment" Vietnamese में

kí gửilô hàng ký gửi

परिभाषा

'Kí gửi' là lô hàng được gửi cho ai đó (thường để bán hoặc giao hàng); cũng có thể chỉ hành động gửi hàng.

उपयोग नोट्स (Vietnamese)

Dùng phổ biến trong lĩnh vực kinh doanh, vận chuyển hoặc bán lẻ. 'On consignment' nghĩa là hàng ký gửi chỉ thuộc về người bán sau khi bán xong. Không nhầm với 'shipment' hoặc 'assignment'.

उदाहरण

The consignment arrived late because of bad weather.

**Lô hàng ký gửi** đến muộn do thời tiết xấu.

They sent the books on consignment to the shop.

Họ gửi sách đến cửa hàng **kí gửi**.

She only pays for the clothes after the consignment sells.

Cô ấy chỉ trả tiền cho quần áo sau khi **lô hàng ký gửi** được bán.

The store received a new consignment of shoes today.

Cửa hàng đã nhận một **lô hàng ký gửi** giày mới hôm nay.

Our shop accepts art on consignment, so you get paid when it sells.

Cửa hàng chúng tôi nhận **kí gửi** tác phẩm nghệ thuật, bạn sẽ được thanh toán khi bán được.

That consignment of electronics is still stuck at customs.

**Lô hàng ký gửi** điện tử đó vẫn còn kẹt ở hải quan.