"can't see your hand in front of your face" Vietnamese में
परिभाषा
Tình trạng tối hoặc mù đến mức giơ tay trước mặt cũng không nhìn thấy gì.
उपयोग नोट्स (Vietnamese)
Chỉ dùng khi không nhìn thấy gì vì quá tối hoặc quá mù, không dùng cho trường hợp tối vừa. Có thể dùng nghĩa đen hoặc bóng.
उदाहरण
It was so dark, I couldn't see my hand in front of my face.
Tối đến mức, tôi **không thấy nổi bàn tay trước mặt mình**.
When the fog rolled in, you couldn't see your hand in front of your face.
Khi sương mù bao phủ, bạn **không thể nhìn thấy tay mình trước mặt**.
Inside the cave, you can't see your hand in front of your face.
Trong hang động, bạn **không thể thấy nổi bàn tay trước mặt**.
The blackout was so bad last night, you couldn’t see your hand in front of your face in the living room.
Tối qua mất điện nặng đến mức ở phòng khách **không thấy nổi bàn tay trước mặt**.
I got lost in the woods after sunset, and I couldn't see my hand in front of my face.
Tôi bị lạc trong rừng sau khi mặt trời lặn, và **không nhìn thấy tay trước mặt**.
It was so misty this morning I couldn’t see my hand in front of my face driving to work.
Sáng nay sương mù dày đặc đến mức lái xe đi làm mà **không thấy nổi bàn tay trước mặt**.