कोई भी शब्द लिखें!

"breakfast" Vietnamese में

bữa sáng

परिभाषा

Bữa ăn đầu tiên vào buổi sáng sau khi thức dậy.

उपयोग नोट्स (Vietnamese)

Chỉ dùng cho bữa ăn vào buổi sáng; thường gặp trong các cụm như 'ăn sáng', 'bỏ bữa sáng'.

उदाहरण

I eat breakfast at seven o'clock.

Tôi ăn **bữa sáng** lúc bảy giờ.

She made eggs for breakfast.

Cô ấy làm trứng cho **bữa sáng**.

We had fruit for breakfast.

Chúng tôi ăn trái cây cho **bữa sáng**.

I'm not hungry—I skipped breakfast today.

Tôi không đói—hôm nay tôi đã bỏ **bữa sáng**.

What do you usually have for breakfast?

Bạn thường ăn gì cho **bữa sáng**?

Let's grab breakfast before work.

Hãy ăn **bữa sáng** trước khi đi làm.