"blow out of proportions" Vietnamese में
परिभाषा
Khiến một vấn đề, sự việc trở nên nghiêm trọng hoặc quan trọng hơn thực tế.
उपयोग नोट्स (Vietnamese)
Thường dùng trong giao tiếp thân mật để phê phán báo chí, tin đồn hoặc phản ứng quá mức. Không dùng trong văn bản trang trọng.
उदाहरण
Don't blow out of proportions what I said.
Đừng **làm quá lên** những gì tôi nói.
The media often blows things out of proportions.
Truyền thông thường xuyên **làm quá mọi chuyện**.
Let's not blow out of proportions this problem.
Đừng **làm quá lên** vấn đề này nhé.
Honestly, people are blowing it out of proportions—it wasn't that bad.
Thật lòng, mọi người đang **làm quá lên**—chuyện đó không tệ đến vậy đâu.
Her joke was taken the wrong way and blown out of proportions online.
Câu đùa của cô ấy bị hiểu sai và đã bị **làm quá lên** trên mạng.
Things can get messy if we blow out of proportions small issues at work.
Mọi việc có thể rối hơn nếu chúng ta **làm quá lên** những vấn đề nhỏ ở nơi làm việc.