"answer the door" Vietnamese में
ra mở cửatrả lời cửa
परिभाषा
Khi ai đó gõ cửa hoặc bấm chuông, bạn ra và mở cửa cho họ.
उपयोग नोट्स (Vietnamese)
Chỉ dùng khi ra tận nơi và mở cửa, không dùng khi chỉ trả lời qua cửa. Ví dụ: 'Bạn ra mở cửa giúp mình nhé?'
उदाहरण
Can you answer the door?
Bạn có thể **ra mở cửa** không?
Someone is knocking. Please answer the door.
Có người đang gõ cửa. Làm ơn **ra mở cửa** đi.
She went to answer the door.
Cô ấy đã đi **ra mở cửa**.
Hang on, I'll answer the door.
Chờ chút, tôi sẽ **ra mở cửa**.
Could you answer the door while I finish cooking?
Bạn **ra mở cửa** hộ mình được không trong lúc mình nấu ăn?
I was in the shower and couldn't answer the door.
Tôi đang tắm nên không thể **ra mở cửa**.