"you can say that again" en Vietnamese
Definición
Dùng để thể hiện sự đồng ý mạnh mẽ với người khác hoặc cho thấy bạn cảm thấy y như họ vừa nói.
Notas de Uso (Vietnamese)
Diễn đạt này mang tính thân mật, dùng trong giao tiếp thường ngày, đôi khi có chút hài hước. Không dùng trong tình huống trang trọng.
Ejemplos
"This weather is too hot." "You can say that again!"
Thời tiết này nóng quá. **Đúng thật!**
"That test was really difficult." "You can say that again."
Bài kiểm tra đó thật sự khó. **Chuẩn luôn.**
"I'm so tired after work." "You can say that again."
Làm việc xong mệt quá. **Chuẩn luôn.**
"Rush hour traffic is the worst." "You can say that again!"
Kẹt xe giờ tan tầm là kinh khủng nhất. **Đúng thật!**
"These prices just keep going up." "You can say that again! I've never seen anything like it."
Giá cả cứ tăng hoài không dừng. **Chuẩn luôn!** Trước giờ chưa thấy vậy bao giờ.
"Mondays always feel so long." "You can say that again! I thought today would never end."
Thứ Hai lúc nào cũng dài lê thê. **Chuẩn luôn!** Hôm nay tưởng không bao giờ hết giờ.