"work into a sweat" en Vietnamese
Definición
Làm việc hoặc vận động với cường độ cao đến mức ra mồ hôi; thường dùng cho các hoạt động thể chất.
Notas de Uso (Vietnamese)
Cụm từ mang tính thân mật, hay dùng khi nói về lao động chân tay hoặc tập thể dục. Không áp dụng cho công việc trí óc.
Ejemplos
After cleaning the garage, I worked into a sweat.
Sau khi dọn dẹp gara, tôi đã **làm việc đến toát mồ hôi**.
She worked into a sweat while gardening.
Cô ấy **làm việc đến toát mồ hôi** khi làm vườn.
If you work into a sweat, remember to drink water.
Nếu bạn **làm việc đến toát mồ hôi**, nhớ uống nước nhé.
You really worked into a sweat at the gym today!
Hôm nay bạn **làm việc đến toát mồ hôi** ở phòng tập đấy!
Don't expect to get fit unless you work into a sweat from time to time.
Đừng mong khỏe mạnh nếu bạn không **làm việc đến toát mồ hôi** thi thoảng.
He hardly ever works into a sweat, even when helping us move furniture.
Anh ấy hầu như không bao giờ **làm việc đến toát mồ hôi**, kể cả khi giúp chúng tôi chuyển đồ.