¡Escribe cualquier palabra!

"windows" en Vietnamese

cửa sổ

Definición

Cửa sổ là lỗ mở trên tường hoặc xe, thường có kính, giúp lấy ánh sáng, không khí và nhìn ra bên ngoài.

Notas de Uso (Vietnamese)

'Cửa sổ' là danh từ đếm được: 'một cửa sổ', 'hai cửa sổ'. Thường dùng trong cụm từ 'mở cửa sổ', 'đóng cửa sổ', 'ngồi cạnh cửa sổ'. Không nhầm với phần mềm 'Windows'.

Ejemplos

The windows are open because it is hot inside.

Các **cửa sổ** đang mở vì bên trong nóng.

She cleaned all the windows in the house.

Cô ấy đã lau sạch tất cả các **cửa sổ** trong nhà.

The bus has large windows.

Xe buýt có những **cửa sổ** lớn.

Can you crack the windows a little? It smells stuffy in here.

Bạn có thể hé **cửa sổ** một chút không? Trong này bí quá.

The rain was so loud on the windows that I couldn't sleep.

Tiếng mưa đập vào **cửa sổ** to quá nên tôi không ngủ được.

We chose the corner table by the windows.

Chúng tôi đã chọn bàn ở góc cạnh **cửa sổ**.