"who's who" en Vietnamese
Definición
Danh sách hoặc mô tả những người quan trọng trong một nhóm, tổ chức hoặc lĩnh vực.
Notas de Uso (Vietnamese)
Thường dùng trong môi trường chuyên nghiệp hoặc xã hội để chỉ danh sách người nổi tiếng hay quyền lực. Không dùng cho nhóm bạn thân thường ngày.
Ejemplos
The magazine has a who's who of famous athletes.
Tạp chí có một **ai là ai** của các vận động viên nổi tiếng.
She gave me a who's who list of people at the party.
Cô ấy đã đưa cho tôi danh sách **ai là ai** của những người ở bữa tiệc.
Our teacher explained the who's who of the company.
Thầy giáo giải thích về **ai là ai** của công ty.
If you want to get ahead here, you need to know who's who.
Nếu bạn muốn tiến xa ở đây, cần biết **ai là ai**.
Walking into the meeting, it was like a who's who of industry leaders.
Bước vào cuộc họp, cảm giác như gặp **ai là ai** của các lãnh đạo ngành.
Do you have a who's who so I can put faces to names?
Bạn có **ai là ai** không để tôi ghép tên với mặt?