"what you don't know can't hurt you" en Vietnamese
Definición
Khi bạn không biết về một vấn đề hoặc điều gì đó xấu, bạn sẽ không bị tổn thương hoặc buồn phiền vì nó.
Notas de Uso (Vietnamese)
Thành ngữ này thường dùng khi cho rằng không biết sự thật sẽ tốt hơn, nhưng có thể bị xem là thiếu trách nhiệm trong những tình huống nghiêm trọng.
Ejemplos
Some people believe that what you don't know can't hurt you.
Một số người tin rằng **không biết thì không đau**.
She did not tell him the bad news because what you don't know can't hurt you.
Cô ấy không nói với anh tin xấu vì **không biết thì không đau**.
If you never find out, then what you don't know can't hurt you.
Nếu bạn không bao giờ phát hiện ra thì **không biết thì không đau**.
Honestly, I prefer not to know. What you don't know can't hurt you, right?
Thật lòng, tôi thích không biết hơn. **Không biết thì không đau**, đúng không?
He laughed and said, 'what you don't know can't hurt you,' when asked about the surprise.
Anh ấy cười và nói: '**không biết thì không đau**' khi được hỏi về bất ngờ.
You might say what you don't know can't hurt you, but sometimes it pays to be informed.
Bạn có thể nói **không biết thì không đau**, nhưng đôi khi tốt hơn là nên biết thông tin.