"wayne" en Vietnamese
Wayne
Definición
Một tên riêng dành cho nam giới trong tiếng Anh. Chủ yếu được dùng làm tên người.
Notas de Uso (Vietnamese)
Là danh từ riêng nên luôn viết hoa 'Wayne'. Thường xuất hiện cùng chức danh hoặc họ như 'Mr. Wayne', 'Wayne Johnson'.
Ejemplos
My teacher is Wayne.
Thầy giáo của tôi là **Wayne**.
Wayne lives next door.
**Wayne** sống cạnh nhà tôi.
I met Wayne at school.
Tôi đã gặp **Wayne** ở trường.
Have you seen Wayne today? He was supposed to call me.
Bạn có gặp **Wayne** hôm nay không? Lẽ ra cậu ấy phải gọi cho tôi.
Wayne said he’d join us later if he finishes work on time.
**Wayne** nói rằng nếu làm xong kịp giờ thì sẽ tham gia với chúng ta sau.
I didn't realize Wayne was your brother.
Tôi không biết **Wayne** là anh trai của bạn.