¡Escribe cualquier palabra!

"under your wing" en Vietnamese

che chởdìu dắt

Definición

'Che chở' ai đó nghĩa là bảo vệ và hướng dẫn họ, đặc biệt là những người trẻ hơn hoặc thiếu kinh nghiệm.

Notas de Uso (Vietnamese)

Thường dùng trong ngữ cảnh truyền cảm hứng hoặc trang trọng. 'take (someone) under your wing' nghĩa là dẫn dắt, không liên quan đến cánh thật.

Ejemplos

My teacher took me under her wing in my first year at school.

Cô giáo đã **che chở** tôi trong năm đầu tiên đi học.

He felt safe when his uncle had him under his wing.

Anh ấy cảm thấy an toàn khi chú mình **che chở**.

She took her younger cousin under her wing during the summer camp.

Cô ấy đã **dìu dắt** em họ nhỏ tuổi trong trại hè.

You really took me under your wing when I started here, and I’m so grateful.

Khi mình mới bắt đầu ở đây, bạn đã thực sự **dìu dắt** mình, mình rất biết ơn.

New employees often need someone to take them under their wing until they learn the ropes.

Nhân viên mới thường cần ai đó **che chở** cho đến khi quen việc.

She knew he’d be fine at college; his older brother had him under his wing.

Cô biết anh ấy sẽ ổn ở đại học; anh trai đã luôn **chăm sóc** anh ấy.